Gia sư tiếng trung hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Bảy, 30 tháng 1, 2016

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề lễ cưới





Từ vựng tiếng Hoa chủ đề lễ cưới

1        hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ       Zhǐ fù wéi hūn 指腹为婚
2        hướng dẫn hôn nhân   Hūnyīn zhǐdǎo 婚姻指导
3        kết hôn        Jiéhūn  结婚
4        khách đến chúc mừng        Hè kè  贺客
5        khăn đội đầu của cô dâu       Hóng gàitou    红盖头
6        kiểm tra sức khỏe trước khi cưới      Hūnqián tǐjiǎn  婚前体检
7        kiệu hoa         Huājiào 花轿
8        lập gia đình muộn      Wǎnhūn         晚婚
9        lấy chồng       Jià rén 嫁人
10      lễ cưới Hūnlǐ   婚礼
11      lễ cưới Bạc (25 năm) Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn        结婚二十五周年银婚
12      lễ cưới Bông (2 năm) Jiéhūn èr zhōunián mián hūn  结婚二周年棉婚
13      lễ cưới Da (3 năm)     Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn 结婚三周年皮革婚
14      lễ cưới Đăng ten (13 năm)    Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn    结婚十三周年花边婚
15      lễ cưới Đồng (8 năm) Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn      结婚八周年青铜婚
16      lế cưới Giấy (tròn 1 năm)    Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn     结婚一周年纸婚
17      lễ cưới Gỗ (5 năm)    Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn   结婚五周年木婚
18      lễ cưới Gốm (9 năm)  Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn    结婚九周年陶婚
19      lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)  Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn 结婚四十周年红宝石婚
20      lễ cưới Kim cương (60 năm)  Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn     结婚六十周年钻石婚
21      lễ cưới Lanh (4 năm)  Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn  结婚四周年亚麻婚
22      lễ cưới Len (7 năm)   Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn       结婚七周年羊毛婚
23      lễ cưới Ngà (14 năm) Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn     结婚十四周年象牙婚
24      lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)        Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí    结婚五十五周年绿宝石
25      lễ cưới Ngọc trai (30 năm     Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn   结婚三十周年珍珠婚
26      lễ cưới Pha lê (15 năm)        Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn    结婚十五周年水晶婚
27      lễ cưới San hô (35 năm)       Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn 结婚三十五周年珊瑚婚
28      lễ cưới Saphia (45 năm)        Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn    结婚四十周年蓝宝石婚
29      lễ cưới Sắt (6 năm)    Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn     结婚六周年铁婚
30      lễ cưới Sứ (20 năm)   Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn  结婚二十周年瓷婚
31      lễ cưới Thép (11 năm)         Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn         结婚十一周年钢婚
32      lễ cưới Thiếc (10 năm)       Jiéhūn shí zhōunián xí hūn     结婚十周年锡婚
33      lễ cưới Tơ lụa (12 năm)        Jiéhūn shí'èr zhōunián sīchóu hūn     结婚十二周年丝绸婚
34      lễ cưới vàng (50 năm)          Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn  结婚五十周年金婚
35      ly hôn  Líhūn   离婚
36      mẹ chồng       Pópo   婆婆
37      mẹ vợ  Yuèmǔ 岳母
38      nam nữ tư thông đi lại với nhau         Sībēn  私奔
39      hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ Nàoxīnfáng     闹新房
40      người điều khiển buổi lễ       Sīyí     司仪
41      người đón khách        Yíng bīn yuán 迎宾员
42      người kết hôn          Jiéhūn zhě      结婚者
43      người mai mối Hūnyīn jièshào rén     婚姻介绍人
44      người nâng váy cưới cho cô dâu       Wǎn xīnniáng qún jū zhě       挽新娘裙裾者
45      nhà chồng      Pójiā    婆家
46      nhà vợ Yuèjiā  岳家
47      nhẫn cưới       Jiéhūn jièzhǐ    结婚戒指
48      nhẫn đính hôn Dìnghūn jièzhǐ 订婚戒指
49      ông mai bà mối         Méirén 媒人
50      phòng môi giới hôn nhân       Hūnyīn jièshào suǒ     婚姻介绍所
51      phòng tiệc cưới         Hūnyàn tīng    婚宴厅
52      phù dâu         Nǚ bīn xiàng   女傧相
53      phù rể Nán bīn xiàng  男傧相
54      quà cưới        Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn       彩礼,结婚礼品
55      quà mừng       Hèlǐ     贺礼
56      quần áo cưới, đồ cưới Jiéhūn lǐfú      结婚礼服
57      quần áo phù dâu        Nǚ bīn xiàng fú         女傧相服
58      quần áo phù rể          Nán bīn xiàng fú        男傧相服
59      rương đồ cưới Jià zhuāng xiāng        嫁装箱
60      sính lễ Pìnlǐ    聘礼
61      tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)  Shēngchén bāzì        生辰八字
62      váy cưới        Hūnshā 婚纱
63      tái hôn Zàihūn 再婚
64      tảo hôn Zǎohūn          早婚
65      thiệp cưới       Xǐtiě    喜帖
66      thông gia        Qìngjiā 亲家
67      tiệc cưới        Xǐjiǔ    喜酒
68      trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) Chónghūn       重婚
69      tự do hôn nhân          Zìyóu hūnyīn  自由婚姻
70      tuần trăng mật Mìyuè  蜜月
71      tuổi kết hôn   Hūnlíng         婚龄
72      vợ chồng mới cưới     Xīnhūn fūfù     新婚夫妇
73      vợ chồng vái lạy nhau Fūqī duì bài    夫妻对拜
74      vợ chưa cưới   Wèihūnqī        未婚妻
75      xe đón dâu     Hūnlǐ yòng chē         婚礼用车
76      hứa hôn lúc còn trong bụng mẹ       Zhǐ fù wéi hūn 指腹为婚
77      hướng dẫn hôn nhân   Hūnyīn zhǐdǎo 婚姻指导
78      kết hôn        Jiéhūn  结婚
79      khách đến chúc mừng        Hè kè  贺客
80      khăn đội đầu của cô dâu       Hóng gàitou    红盖头
81      kiểm tra sức khỏe trước khi cưới      Hūnqián tǐjiǎn  婚前体检
82      kiệu hoa         Huājiào 花轿
83      lập gia đình muộn      Wǎnhūn         晚婚
84      lấy chồng       Jià rén 嫁人
85      lễ cưới Hūnlǐ   婚礼
86      lễ cưới Bạc (25 năm) Jiéhūn èrshíwǔ zhōunián yínhūn        结婚二十五周年银婚
87      lễ cưới Bông (2 năm) Jiéhūn èr zhōunián mián hūn  结婚二周年棉婚
88      lễ cưới Da (3 năm)     Jiéhūn sān zhōunián pígé hūn 结婚三周年皮革婚
89      lễ cưới Đăng ten (13 năm)    Jiéhūn shísān zhōunián huābiān hūn    结婚十三周年花边婚
90      lễ cưới Đồng (8 năm) Jiéhūn bā zhōunián qīngtóng hūn      结婚八周年青铜婚
91      lế cưới Giấy (tròn 1 năm)    Jiéhūn yī zhōunián zhǐ hūn     结婚一周年纸婚
92      lễ cưới Gỗ (5 năm)    Jiéhūn wǔ zhōunián mù hūn   结婚五周年木婚
93      lễ cưới Gốm (9 năm)  Jiéhūn jiǔ zhōunián táo hūn    结婚九周年陶婚
94      lễ cưới Hồng ngọc (40 năm)  Jiéhūn sìshí zhōunián hóngbǎoshí hūn 结婚四十周年红宝石婚
95      lễ cưới Kim cương (60 năm)  Jiéhūn liùshí zhōunián zuànshí hūn     结婚六十周年钻石婚
96      lễ cưới Lanh (4 năm)  Jiéhūn sì zhōunián yàmá hūn  结婚四周年亚麻婚
97      lễ cưới Len (7 năm)   Jiéhūn qī zhōunián yángmáo hūn       结婚七周年羊毛婚
98      lễ cưới Ngà (14 năm) Jiéhūn shísì zhōunián xiàngyá hūn     结婚十四周年象牙婚
99      lễ cưới Ngọc lục bảo (55 năm)        Jiéhūn wǔshíwǔ zhōunián lǜ bǎoshí    结婚五十五周年绿宝石
100     lễ cưới Ngọc trai (30 năm     Jiéhūn sānshí zhōunián zhēnzhū hūn   结婚三十周年珍珠婚
101     lễ cưới Pha lê (15 năm)        Jiéhūn shíwǔ zhōunián shuǐjīng hūn    结婚十五周年水晶婚
102     lễ cưới San hô (35 năm)       Jiéhūn sānshíwǔ zhōunián shānhú hūn 结婚三十五周年珊瑚婚
103     lễ cưới Saphia (45 năm)        Jiéhūn sìshí zhōunián lánbǎoshí hūn    结婚四十周年蓝宝石婚
104     lễ cưới Sắt (6 năm)    Jiéhūn liù zhōunián tiě hūn     结婚六周年铁婚
105     lễ cưới Sứ (20 năm)   Jiéhūn èrshí zhōunián cí hūn  结婚二十周年瓷婚
106     lễ cưới Thép (11 năm)         Jiéhūn shíyī zhōunián gāng hūn         结婚十一周年钢婚
107     lễ cưới Thiếc (10 năm)       Jiéhūn shí zhōunián xí hūn     结婚十周年锡婚
108     lễ cưới Tơ lụa (12 năm)        Jiéhūn shí'èr zhōunián sīchóu hūn     结婚十二周年丝绸婚
109     lễ cưới vàng (50 năm)          Jiéhūn wǔshí zhōunián jīnhūn  结婚五十周年金婚
110     ly hôn  Líhūn   离婚
111     mẹ chồng       Pópo   婆婆
112     mẹ vợ  Yuèmǔ 岳母
113     nam nữ tư thông đi lại với nhau         Sībēn  私奔
114     hoạt động trêu đùa cô dâu chú rể trong ngày hôn lễ Nàoxīnfáng     闹新房
115     người điều khiển buổi lễ       Sīyí     司仪
116     người đón khách        Yíng bīn yuán 迎宾员
117     người kết hôn          Jiéhūn zhě      结婚者
118     người mai mối Hūnyīn jièshào rén     婚姻介绍人
119     người nâng váy cưới cho cô dâu       Wǎn xīnniáng qún jū zhě       挽新娘裙裾者
120     nhà chồng      Pójiā    婆家
121     nhà vợ Yuèjiā  岳家
122     nhẫn cưới       Jiéhūn jièzhǐ    结婚戒指
123     nhẫn đính hôn Dìnghūn jièzhǐ 订婚戒指
124     ông mai bà mối         Méirén 媒人
125     phòng môi giới hôn nhân       Hūnyīn jièshào suǒ     婚姻介绍所
126     phòng tiệc cưới         Hūnyàn tīng    婚宴厅
127     phù dâu         Nǚ bīn xiàng   女傧相
128     phù rể Nán bīn xiàng  男傧相
129     quà cưới        Cǎilǐ, jiéhūn lǐpǐn       彩礼,结婚礼品
130     quà mừng       Hèlǐ     贺礼
131     quần áo cưới, đồ cưới Jiéhūn lǐfú      结婚礼服
132     quần áo phù dâu        Nǚ bīn xiàng fú         女傧相服
133     quần áo phù rể          Nán bīn xiàng fú        男傧相服
134     rương đồ cưới Jià zhuāng xiāng        嫁装箱
135     sính lễ Pìnlǐ    聘礼
136     tám chữ số mệnh (thiên can địa chi của năm, tháng, ngày, giờ sinh theo âm lịch)  Shēngchén bāzì        生辰八字
137     váy cưới        Hūnshā 婚纱
138     tái hôn Zàihūn 再婚
139     tảo hôn Zǎohūn          早婚
140     thiệp cưới       Xǐtiě    喜帖
141     thông gia        Qìngjiā 亲家
142     tiệc cưới        Xǐjiǔ    喜酒
143     trùng hôn (lấy vợ hoặc chồng khi đã có vợ, chồng) Chónghūn       重婚
144     tự do hôn nhân          Zìyóu hūnyīn  自由婚姻
145     tuần trăng mật Mìyuè  蜜月
146     tuổi kết hôn   Hūnlíng         婚龄
147     vợ chồng mới cưới     Xīnhūn fūfù     新婚夫妇
148     vợ chồng vái lạy nhau Fūqī duì bài    夫妻对拜
149     vợ chưa cưới   Wèihūnqī        未婚妻

150     xe đón dâu     Hūnlǐ yòng chē         婚礼用车


CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.