Gia sư tiếng trung hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Chủ Nhật, ngày 19 tháng 6 năm 2016

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: BỆNH VÀ Y TẾ HIỆN ĐẠI



1.       发烧Fāshāo: sốt
2.       生病:shēngbìng: ốm
3.       感冒:gǎnmào: cảm cúm
4.       止疼Zhǐ téng yào:Thuốc giảm đau
5.       : Bùmén rényuán: Nhân viên trong ngành
6.       : Yīwù rényuán: nhân viên y tế
7.       : Yuàn zhǎng: viện trưởng /Giám đốc BV
8.       部主任: Yīwù bù zhǔrèn: trưởng phòng y vụ
9.       门诊部主任: Ménzhěn bù zhǔrèn: trưởng phòng khám
10.   : Hùshì: y tá
11.   : Hùshì zhǎng: y tá trưởng
12.   : Zhùchǎnshì: y tá, y sĩ hộ sinh
13.   验师: Huàyàn shī: bác sĩ xét nghiệm
14.   药剂师: Yàojì shī:dược sĩ
15.   麻醉: Mázuì shī: bác sĩ gây mê
16.   实习护: Shíxí hùshì: y tá thực tập
17.   : Wèishēngyuán: nhân viên vệ sinh
18.   : Yíngyǎng shī: bác sĩ dinh dưỡng
19.   中医: Zhōngyī: đông y
20.   西医: Xīyī: tây y
21.   内科医生: Wàikē yīshēng: Nèikē yīshēng :bác sĩ khoa nội
22.   外科医生: Wàikē yīshēng: bác sĩ khoa ngoại
23.   主治医生: Zhǔzhìyī shēng: bác sĩ điều trị chính
24.   住院医生: Zhùyuàn yīshēng: bác sĩ điều trị
25.   实习医生: Shíxí yīshēng: bác sĩ thực tập
26.   心血管: Xīn xiěguǎn zhuānjiā: chuyên gia về tim mạch
27.   精神病: jīngshénbìng zhuānjiā: chuyên gia bệnh tâm thần
28.   疾病: Jíbìng: bệnh tật
29.   外痔: Wàizhì: trĩ ngoại
30.   疣: Yóu: mụn cơm
31.   湿疹: Shīzhěn: bệnh mẩn ngứa
32.   秃头: Tūtóu: hói đầu
33.   瘌痢: Là lì tóu :bệnh chóc đầu
34.   : Fēngzhěn: bệnh mề đay
35.   Jiē: ghẻ
36.   烫伤: Tàngshāng: vết bỏng
37.   : Niǔshāng: bong gân
38.   脱臼: Tuōjiù: trượt khớp
39.   骨折: Gǔzhé: gãy xương
40.   (): Shāo (tàng) shāng: bỏng
41.   枪伤: Qiāng shāng: vết thương do súng đạn
42.   : Dāo shāng: vết thương do dao chém
43.   : Dāo shāng: bị thương
44.   : Cuòshāng: bầm tím (do bị đè,bị đập )
45.   创伤: Chuāngshāng: chấn thương
46.   食物中毒: Shíwù zhòngdú: ngộ độc thức ăn
47.   : Jìnshì: cận thị
48.   远视: Yuǎnshì yǎn: viễn thị
49.   色盲: Sèmáng: mù màu
50.   夜盲症 : Yèmángzhèng : quáng gà
51.   散光眼: Sànguāng yǎn: mắt loạn thị
52.   沙眼: Shāyǎn: bệnh đau mắt hột
53.   白内障: Báinèizhàng: bệnh đục thuỷ tinh thể
54.   兔唇: Tùchún: sứt môi ( hàm ếch )
55.   蛀牙: sâu răng
56.   牙周炎Yá zhōu yán viêm lợi,nha chu viêm
57.   出血Yáyín chūxiě chảy máu chân răng
58.   合医院Zònghé yīyuàn:bệnh viện tổng hợp,bệnh viện đa khoa
59.   妇产医院: Fù chǎn yīyuàn :bệnh viện phụ sản
60.   儿童医院Értóng yīyuàn::bệnh viện nhi đồng
61.   口腔医院: Kǒuqiāng yīyuàn: bệnh viện răng hàm mặt
62.   牙科医院: Yákē yīyuàn bệnh viện nha khoa
63.   染病医院 : Chuánrǎn bìng yīyuàn :bệnh viện truyền nhiễm
64.   整形外科医院: Zhěngxíng wàikē yīyuàn bệnh viện ngoại khoa chỉnh hình
65.   核医院: Jiéhé yīyuàn bệnh viện lao
66.   中医院 : Zhōng yīyuàn :bệnh viện đông y
67.   精神病院: Jīngshénbìng yuàn bệnh viện tâm thần
68.   瘤医院 : Zhǒngliú yīyuàn bệnh viện ung thư
69.   病院 : Máfēng bìngyuàn bệnh viện phong ( cùi,hủi )
70.   战军医院: Yězhànjūn yīyuàn bệnh viện dã chiến
71.   养院 : Liáoyǎngyuàn: viện điều dưỡng
72.   诊疗 : Zhěnliáo suǒ phòng chẩn trị
73.   女保健站: Fùnǚ bǎojiàn zhàn: trạm chăm sóc sức khoẻ phụ nữ (trạm bảo vệ bà mẹ )
74.   急救站 : Jíjiù zhàn :trạm cấp cứu
75.   门诊: Ménzhěn bù: phòng khám
76.   住院部 : Zhùyuàn bù phòng tiếp nhận bệnh nhân nội trú
77.   挂号 : Guàhào chù :phòng phát số
78.   : Jízhěn shì: phòng cấp cứu
79.   诊疗: Zhěnliáo shì:phòng chẩn trị
80.   : Shǒushù shì: phòng mổ
81.   内科: Nèikē:khoa nội
82.   外科: Wàikē:khoa ngoại
83.   妇产: Fù chǎn kē: khoa sản
84.   儿科 : Érkē :khoa nhi
85.   皮肤科: Pífū kē: khoa da liễu (bệnh ngoại da )
86.   : Shénjīng kē :khoa thần kinh
87.   眼科 : Yǎnkē :nhãn khoa ,khoa mắt
88.   耳鼻喉科 : Ěrbí hóu kē :khoa tai mũi họng
89.   口腔科: Kǒuqiāng kē:khoa răng hàm mặt
90.   泌尿科: Mìniào kē: khoa tiết niệu
91.   形外科: Jiǎoxíng wàikē: khoa ngoại chỉnh hình
92.   骨科: Gǔkē: khoa xương
93.   外科: Xīnzàng wàikē: khoa tim
94.   外科: Nǎo wàikē: khoa não
95.   灸科: Zhēnjiǔ kē: khoa châm cứu
96.   推拿科: Tuīná kē: khoa xoa bóp
97.   : Huàyàn kē: phòng hoá nghiệm ( xét nghiệm )
98.   放射科: Fàngshè kē: khoa phóng xạ
99.   : Lǐliáo shì: phòng vật lý trị liệu
100.  电疗 : Diànliáo shì: phòng điều trị bằng điện
101.   : Huàliáo shì: phòng hoá trị
102.  电图: Xīndiàntú shì: phòng điện tim
103.  超声波检查: Chāoshēngbō jiǎnchá shì: phòng kiểm tra sóng siêu âm
104.   : Yàofáng: nhà thuốc
105.   : Xuèkù: ngân hàng máu
106.  理部: Hùlǐ bù: phòng hộ lý
107.   病房 : Bìngfáng: phòng bệnh
108.  妇产科病房: Fù chǎn kē bìngfáng: phòng hậu sản
109.  隔离病房: Gélí bìngfáng: phòng cách ly
110.  察室: Guānchá shì: phòng theo dõi
111.   病床: Bìngchuáng: giường bệnh

112.   肾结: Shèn jiéshí: Sỏi thận


CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: GỐM SỨ


1.       cízhuān Gạch ốp lát (ceramic tiles)
2.       釉面, 琉璃瓦 yòu miànzhuān, liúlíwǎ: gạch men (glazed tile)
3.       无釉 wú yòu zhuān Gạch giả đá (unglazed tile)
4.       huāgāngyán Gạch granite
5.       Các loại khoáng chất:
6.       白云土 Báiyún tǔ (dolomite): đô-lô-mit
7.       cháng shí (feldspar): phen- xpat
8.       青石 jǐn qīngshí (cordierite) : coc-đi-e-rit
9.       皂石,滑石 zào shí, kuài huáshí (steatite) : xtê-a-tít
10.   黑色陶器 hēisè táoqì (basalt) : ba-zan
11.   柱石 hóng zhùshí (andalusite): An-da-lu-zit
12.   瓷漆: cíqī: lớp men, tráng men
13.   油漆: yóuqī: sơn
14.   封泥: fēng ní: nhựa gắn
15.   高岭土: gāolǐngtǔ: cao lanh
16.   硅石: guīshí: hợp chất của silic dưới dạng thạch anh, đá lửa, sa thạch
17.   泥釉:ní yòu: nước áo (đất sét lỏng để tráng ngoài đồ sứ, đồ đất trước khi nung)
18.   云母: yúnmǔ: mica
19.   :dùjīn: mạ vàng
20.   漆器 : qīqì: sơn mài
21.   釉工 : yòu gōng: thợ tráng men
22.   光瓷 : guāng cí: đồ sứ phủ men láng
23.   青瓷 : qīngcí: đồ tráng men ngọc bích
24.   炻瓷 : shí cí: đồ gốm làm bằng đất sét có chứa một hàm lượng nhỏ đá
25.   凹雕 : āo diāo: thuật chạm chìm, khắc lõm
26.   浮雕 : fúdiāo: chạm nổi
27.   玻璃化: bōlí huà: nấu chảy thành thủy tinh
28.   浇铸 :jiāozhù: đổ khuôn
29.   碾磨 : niǎn mó: khía rãnh, làm gờ
30.   抛光 : pāoguāng: đánh bóng
31.   嵌入 : qiànrù: khảm
32.   : shāo zhì: nung
33.   陶瓷科技 : táocí kējì: kỹ thuật làm đồ gốm
34.   : xì lièwén: vân rạn
35.   去水器 : qù shuǐ qì: thiết bị làm ráo
36.   水箱: shuǐxiāng: bể chứa nước (trên nóc nhà)
37.   转测试 Kōngzhuǎn cèshì: chạy không tải, chạy thử
38.   调试 tiáoshì: chạy thử nghiệm rồi điều chỉnh, cài đặt
39.   liào chē: cấp liệu
40.   钢丝绳 gāngsīshéng: dây thép
41.   胚机 chǔ pēi jī: máy bù
42.   线 yòu xiàn: dây chuyền sản xuất gạch men
43.   阀门 fámén : van cầu
44.   hù zhào: tấm bảo vệ
45.   liàntiáo : dây xích
46.   换风:rè jiāohuàn fēng guǎn: ống trao đổi nhiệt
47.   助燃 zhùrán fēng guǎn: ống trợ đốt
48.   煤气 méiqì fēng guǎn: ống dẫn gas
49.   点火器 diǎnhuǒ qì: máy đánh lửa
50.   排烟 pái yān fēng guǎn : ống thoát khói
51.   烟筒 yāntǒng : ống khói
52.   干燥窑 gānzào yáo: lò sấy phun
53.   干燥塔 gānzào tǎ: tháp sấy phun
54.   抽湿 chōu shī fēng guǎn: ống thu hồi khí
55.   供燃 gōng rán fēng guǎn: ống cung cấp nhiệt
56.   柱塞 zhù sāi bèng: bơm pittong
57.   浆搅拌机 níjiāng jiǎobànjī : máy khuấy hồ
58.   球磨机 qiúmójī : máy nghiền
59.   喂料机 wèi liào jī: máy cấp liệu
60.   yòu shāo yáo: lò nung men
61.   动筛 zhèndòng shāi: sàng rung
62.   diàotóu jī: máy xoay gạch
63.   róng kuài yòu: men frit
64.   釉器 pēn yòu qì: máy phun men
65.   胚体 pēi tǐ: xương (gạch mộc)
66.   石英 shíyīng : thạch anh
67.   球磨罐 qiúmó guàn: cối nén
68.   烘箱 hōngxiāng : tủ sấy
69.   xiǎo yā jī : máy ép nhỏ
70.   jiāng chí: bể hồ
71.   过筛 guò shāi: lọc
72.   印刷釉 yìnshuā yòu : máy in hoa
73.   水玻璃 shuǐ bōlí : thủy tinh lỏng
74.   pēi jiāng: xương dạng hồ
75.   yòu jiāng: men dạng hồ
76.   套筒 tào tǒng: tay lắc, ống lồng
77.   yèyājī : máy ép dung dịch dầu
78.   水表 cè shuǐbiǎo: đồng hồ đo nước
79.   滚筛 gǔn shāi: máy rung
80.   排炉 liàn pái lú: lò than xích

81.   电动葫芦diàndòng húlu: pa lăng điện


CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: NGÀNH ĐIỆN NƯỚC


1 接头 Jiētóu /Đầu nối
2 法兰 Fǎ lán/bích
3 密封圈 Mìfēng quān/gioăng
4 液位开关/浮球 Yè wèi kāiguān/Fú qiú / Phao báo mức
5 漏水 Lòushuǐ / rò rỉ, rò nước
6 生料带 Shēng liào dài / băng tan.
7 三通 sān tōng/Ba chạc, T
8 等径三通 děng jìng sān tōng/Ba chạc đều
9 异径三通 yì jìng sān tōng/Ba chạc chuyển bậc
10 水泵 shuǐbèng /Máy bơm
11 增压水泵 zēng yā shuǐbèng /Máy bơm tăng áp
12 离心泵 líxīn bèng /Máy bơm ly tâm
13 立式离心泵 lì shì líxīn bèng /Máy bơm ly tâm trục đứng
14 卧式离心泵 wò shì líxīn bèng /Máy bơm ly tâm trục ngang
15 单级离心泵 dān jí líxīn bèng /Máy bơm ly tâm đơn cấp
16 多级离心泵 duō jí líxīn bèng /Máy bơm ly tâm đa cấp
17 自吸离心泵 zì xī líxīn bèng /Máy bơm ly tâm tự hút
18 单吸离心泵 dān xī líxīn bèng /Máy bơm ly tâm hút đơn (một miệng hút)
19 双吸离心泵 shuāng xī líxīn bèng /Máy bơm ly tâm hút đôi (hai miệng hút)
20 旋涡泵 xuánwō bèng /Máy bơm xoáy
21 电动泵 diàndòng bèng /Máy bơm điện
22 蒸汽泵 zhēngqì bèng /Máy bơm hơi nước
23 齿轮泵 chǐlún bèng /Máy bơm bánh răng
24 螺杆泵 luógān bèng /Máy bơm trục vít
25 真空泵 zhēnkōngbèng /Máy bơm chân không
26 滑片泵 huá piàn bèng /Máy bơm cánh gạt
27 喷射泵 pēnshè bèng /Máy bơm phun
28 升液泵 shēng yè bèng /Máy bơm đẩy cao
29 隔膜泵 gémó bèng /Máy bơm màng
30 潜水泵 qiánshuǐbèng /Máy bơm thả chìm
31 清水泵 qīng shuǐbèng /Máy bơm nước sạch
32 泥浆泵 níjiāng bèng /Máy bơm bùn
33 排污泵 páiwū bèng /Máy bơm nước thải
34 化工泵 huàgōng bèng /Máy bơm hóa chất
35 灭火泵 mièhuǒ bèng /Máy bơm chữa cháy
36 定量泵 dìngliàng bèng /Máy bơm định lượng
37 小流量水泵 xiǎo liúliàng shuǐbèng /Máy bơm lưu lượng nhỏ
38 大流量水泵 dà liúliàng shuǐ bèng /Máy bơm lưu lượng lớn
39 混流泵 hùnliú bèng /Máy bơm lưu lượng hỗn hợp
40 液压泵 yèyā bèng /Máy bơm thủy lực
41 试压泵 shì yā bèng /Máy bơm thử áp
42 堵头 dǔ tóu /đầu bịt
43 弯头 Wān tóu /cút
44 紧固 Jǐn gù/đai
45 管夹 Guǎn jiā/cô nhê ôm
46 快速接头 kuàisù jiētóu/Đầu nối nhanh
47 法兰接头 fǎ lán jiētóu/Đầu nối bích
48 直接头 zhíjiē tóu/Đầu nối thẳng
49 内丝直接头 nèi sī zhíjiē tóu/Đầu nối thẳng ren trong
50 外丝直接头 wài sī zhíjiē tóu/Đầu nối thẳng ren ngoài



CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT


Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: MUA BÁN ĐẤT


0. Mua bán bất động sản/ 房地产买卖/ Fángdìchǎn mǎimài.
1. Bán ra/ 出售 Chūshòu
2. Hợp đồng (khế ước)/ 契约 Qìyuē
3. Gia hạn khế ước/ 续约 Xù yuē
4. Vi phạm hợp đồng/ 违约 Wéiyuē
5. Bàn về hợp đồng/ 洽谈契约 Qiàtán qìyuē
6. Bên A trong hợp đồng/ 契约甲方 Qìyuē jiǎ fāng
7. Bên B trong hợp đồng/ 契约乙方 Qìyuē yǐfāng
8. Hợp đồng bắt đầu có hiệu lực/ 契约生效 Qìyuē shēngxiào
9. Hợp đồng/ 合同 Hétóng
10. Viết làm hai bản (một kiểu)/ 一式两份 Yīshì liǎng fèn
11. Hợp đồng viết làm hai bản/ 一式两份合同 Yīshì liǎng fèn hétóng
12. Viết làm ba bản/ 一式三份 YīShì sān fèn
13. Hợp đồng viết làm ba bản/ 一式三份合同 Yīshì sān fèn hétóng
14. Bản sao/ 副本 Fùběn
15. Quyền sở hữu/ 所有权 Suǒyǒuquán
16. Hiện trạng quyền sở hữu/ 所有权状 Suǒyǒuquán zhuàng
17. Tài sản nhà nước/ 国有财产 Guóyǒu cáichǎn
18. Tài sản tư nhân/ 私有财产 Sīyǒu cáichǎn
19. Nhân chứng / 证人 Zhèngrén
20. Người mối lái (môi giới) / 经纪人 Jīngjì rén
21. Người thụ nhượng / 受让人 Shòu ràng rén
22. Người nhận đồ cầm cố / 受押人 Shòu yā rén
23. Người trông giữ nhà / 照管房屋人 Zhàoguǎn fángwū rén
24. Giá bán/ 售价 Shòu jià
25. Tiền đặt cọc/ 定金 Dìngjīn
26. Diện tích thực của căn phòng/ 房间净面积 Fángjiān jìng miànjī
27. Diện tích ở/ 居住面积 Jūzhù miànjī
28. Mỗi m2 giá…đồng/ 每平方米…元 Měi píngfāng mǐ…yuán
29. Giá qui định/ 国营牌价 Guóyíng páijià
30. Không thu thêm phí/ 不另收费 Bù lìng shōufèi
31. Xin thứ lỗi vì tôi không bán nữa/ 恕不出售 Shù bù chūshòu
32. Lập tức có thể dọn vào/ 立刻迁入 Lì kè qiān rù
33. Chuyển nhượng/ 转让 Zhuǎnràng
34. Sang tên/ 过户 Guòhù
35. Chi (phí) sang tên/ 过户费 Guòhù fèi
36. Đăng ký sang tên/ 过户登记 Guòhù dēngjì
37. Không có quyền chuyển nhượng/ 无转让权 Wú zhuǎnràng quán
38. Trả tiền mang tính chuyển nhượng/ 转让性付款 Zhuǎnràng xìng fùkuǎn
39. Giấy chủ quyền nhà/ 房契 Fángqì
40. Bất động sản/ 房产 Fángchǎn
41. Chủ nhà/ 房主 Fáng zhǔ
42. Nền nhà/ 房基 Fáng jī
43. Thiếu nhà ở/ 房荒 Fáng huāng
44. Thuế bất động sản/ 房产税 Fángchǎn shuì
45. Thế chấp/ 抵押 Dǐyā
46. Cầm cố/ 质押 Zhìyā
47. Cầm, thế chấp/ 典押 Diǎn yā
48. Đơn xin thế chấp/ 质押书 Zhìyā shū
49. Đã thế chấp ngôi nhà/ 已典押房屋 Yǐ diǎn yā fángwū
50. Bán nhà/ 变卖房屋 Biànmài fángwū
51. Bồi hoàn trước/ 先期偿还 Xiānqí chánghuán
52. Bất động sản/ 地产 Dìchǎn
53. Thuế nhà đất/ 地产税 Dìchǎn shuì
54. Sổ ghi chép đất đai/ 土地清册的 Tǔdì qīngcè de
55. Trưng mua đất đai/ 土地征购 Tǔdì zhēnggòu
56. Giá đất ở thành phố/ 都市地价 Dūshì dìjià
57. Tranh chấp nhà cửa/ 房屋纠纷 Fángwū jiūfēn
58. Hòa giải tranh chấp / 调解纠纷 Tiáojiě jiūfēn
59. Một hộ/ 一户 Yī hù
60. Đơn nguyên (nhà) / 单元 Dānyuán
61. Một phòng một sảnh/ 一室一厅 Yī shì yī tīng
62. Bốn phòng hai sảnh/ 四室二厅 Sì shì èr tīng
63. Một căn hộ/ 一套房间 Yī tàofáng jiān
64. Căn hộ tiêu chuẩn/ 标准套房 Biāozhǔn tàofáng
65. Tầng hầm/ 地下室 Dìxiàshì
66. Nhà cầu/ 联立房屋 Lián lì fángwū
67. Địa điểm/ 地点 Dìdiǎn
68. Một khoảng đất, lô đất/ 地段 Dìduàn
69. Ngoại ô/ 郊区 Jiāoqū
70. Huyện ngoại thành/ 郊县 Jiāo xiàn
71. Khu vực nội thành/ 市区 Shì qū
72. Khu vực trong thành phố/ 城区 Chéngqū
73. Trung tâm thành phố/ 市中心 Shì zhōngxīn
74. Thành phố trung tâm/ 中心城市 Zhōngxīn chéngshì
75. Khu dân cư / 住宅区 Zhùzhái qū
76. Khu biệt thự/ 别墅区 Biéshù qū
77. Khu công viên/ 花园区 Huāyuán qū
78. Khu thương mại/ 商业区 Shāngyè qū
79. Khu nhà gỗ/ 木屋区 Mùwū qū
80. Khu dân nghèo/ 贫民区 Pínmín qū
81. Khu đèn đỏ (ăn chơi) / 红灯区 Hóngdēngqū
82. Khu dân cư mới / 新居住区 Xīn jūzhù qū
83. Vùng đất hoàng kim (vàng)/ 黄金地段 Huángjīn dìduàn
84. Khu nhà ở cho công nhân / 工人住宅区 Gōngrén zhùzhái qū
85. Khu nhà tập thể/ 公共住宅区 Gōnggòng zhùzhái qū
86. Nằm ở… 坐落 Zuòluò
87. Ở vào… 位于 Wèiyú
88. Hướng/ 朝向 Cháoxiàng
89. Hướng đông/ 朝东 Cháo dōng
90. Hướng tây nam/ 朝西南 Cháo xīnán
91. Hướng mặt trời / 朝阳 Zhāoyáng
92. Hướng nam / 朝南 Cháo nán
93. Hướng bắc / 朝北 Cháo běi
94. Nhà hướng tây / 西晒房子 Xīshài fángzi
95. Phù hợp để ở / 适居性 Shì jū xìng
96. Điều kiện cư trú / 居住条件 Jūzhù tiáojiàn
97. Khu dân cư / 居民点 Jūmín diǎn
98. Ủy ban nhân dân / 委员会 Wěiyuánhuì
99. Môi trường đô thị / 城市环境 Chéngshì huánjìng
100. Phát triển đô thị / 城市发展 Chéngshì fāzhǎn
101. Qui hoạch đô thị / 城市规划 Chéngshì guīhuà
102. Người thành phố/ 城里人 Chéng lǐ rén
103. Đô thị hóa/ 城市化 Chéngshì huà
104. Môi trường/ 环境 Huánjìng
105. Môi trường xã hội/ 社会环境 Shèhuì huánjìng
106. Nhân vật nổi tiếng xã hội/ 社会名流 Shèhuì míngliú
107. Sinh hoạt giao tiếp/ 社交生活 Shèjiāo shēnghuó
108. Trật tự xã hội/ 社会秩序 Shèhuì zhìxù
109. Trị an xã hội/ 社会治安 Shèhuì zhì’ān
110. Đoàn thể xã hội/ 社团 Shètuán
111. Phường, hội/ 社区 Shèqū
112. Bộ mặt đô thị/ 市容 Shìróng
113. Xây dựng chính quyền thành phố/ 市政建设 Shìzhèng jiànshè
114. Mạng lưới điện thoại nội thành/ 市内电话网 Shì nèi diànhuà wǎng
115. Thiết bị tốt nhất/ 一流设备 Yīliú shèbèi
116. Đi cửa riêng biệt/ 独立门户 Dúlì ménhù
117. Thông gió riêng biệt/ 独立通风 Dúlì tōngfēng
118. Hệ thống cung cấp điện và thắp sáng riêng/ 独立供电照明 Dúlì gōngdiàn zhàomíng
119. Rộng rãi/ 宽敞 Kuānchang
120. Giao thông công cộng/ 公共交通 Gōnggòng jiāotōng
121. Giao thông trong khu phố sầm uất/ 闹市交通 Nàoshì jiāotōng
122. Tàu điện ngầm/ 地铁 Dìtiě
123. Tuyến đường chính/ 交通要道 Jiāotōng yào dào
124. Tuyến giao thông chính/ 交通干线 Jiāotōng gànxiàn
125. Giao thông tiện lợi/ 交通便利 Jiāotōng biànlì
126. Điện thoại công cộng/ 公共电话 Gōnggòng diànhuà
127. Trung tâm thể dục thẩm mỹ / 健美中心 Jiànměi zhōngxīn
128. Phòng karaoke/ 卡拉ok厅
129. Trung tâm thương mại/ 购物中心 Gòuwù zhòng xīn
130. Siêu thị/ 超市 Chāoshì
131. Trạm cấp cứu/ 急救站 Jíjiù zhàn
132. Bồn hoa / 花坛 Huātán
133. Yên tĩnh, thanh nhã/ 幽雅 Yōuyǎ
134. Yên tĩnh/ 幽静 Yōujìng
135. Thắng cảnh/ 胜地 Shèngdì
136. Nơi nghỉ mát/ 度假胜地 Dùjià shèngdì
137. Nơi nghỉ đông nổi tiếng/ 避寒胜地 Bìhán shèngdì
138. Khu đồi núi nổi tiếng/ 山区胜地 Shānqū shèngdì
139. Nơi có bờ biển đẹp / 海滨胜地 Hǎibīn shèngdì
140. Bãi tắm biển/ 海滨浴场 Hǎibīn yùchǎng
141. Khu điều dưỡng bên bãi biển/ 海滨疗养院 Hǎibīn liáoyǎngyuàn
142. Gió biển/ 海风 Hǎifēng
143. Hoa viên trên mái nhà/ 屋顶花园 Wūdǐng huāyuán
144. Thuê nhà/ 借房 Jiè fáng
145. Smarthome/ 智能房子/ Zhī néng fáng zi
146. Thuê/ 租借 Zūjiè
147. Hợp đồng thuê/ 租约 Zūyuē
148. Người thuê/ 租户 Zūhù
149. Thời hạn thuê/ 租借期 Zūjiè qí
150. Tăng giá thuê/ 涨租 Zhǎng zū
151. Giảm giá thuê/ 减租 Jiǎn zū
152. Miễn phí/ 免租 Miǎn zū
153. Chuyển nhà cho người khác thuê/ 转租 Zhuǎn zū
154. Nợ tiền thuê/ 欠租 Qiàn zū
155. Tiền cược (tiền thế chấp) / 押租 Yāzū
156. Tiền thuê nhà/ 房租 Fángzū
157. Tiền thuê nhà còn chịu lại/ 房租过租 Fángzūguò zū
158. Hiệp định thuê mướn/ 租借协议 Zūjiè xiéyì
159. Tiền thuê/ 租金 Zūjīn
160. Sổ tiền thuê / 租金簿 Zūjīn bù
161. Trả tiền thuê/ 付租金 Fù zūjīn
162. Chứng từ tiền thuê/ 租金收据 Zūjīn shōujù
163. Tiền thuê gồm cả tiền nước/ 租金包水电 Zūjīn bāo shuǐdiàn
164. Tiền đặt cọc/ 押金 Yājīn
165. Tiền thuê nhà trả trước/ 预付房租 Yùfù fángzū
166. Dùng để cho thuê/ 供租用 Gōng zūyòng
167. Cho thuê lại/ 转租出 Zhuǎn zū chū
168. Phòng trống (không có người)/ 空房 Kōngfáng
169. Nhà này cho thuê/ 此屋招租 Cǐ wū zhāozū
170. Phòng/ 房间 Fángjiān
171. Phòng một người/ 单人房间 Dān rén fángjiān
172. Phòng hai người/ 双人房间 Shuāngrén fángjiān
173. Nơi ở/ 住宅 Zhùzhái
174. Nhà/đất dữ (không may mắn) / 凶宅 Xiōngzhái
175. Chung cư/ 公寓 Gōngyù
176. Nhà nghỉ chung cư/ 公寓旅馆 Gōngyù lǚguǎn
177. Không có người ở/ 无人住 Wú rén zhù
178. Ăn, nghỉ/ 膳宿 Shàn sù
179. Nhà để ăn và ở/ 供膳宿舍 Gōng shàn sùshè
180. Có (đủ) dụng cụ gia đình/ 备家具 Bèi jiājù
181. Không có dụng cụ gia đình/ 不备家具 Bù bèi jiājù
182. Thời hạn cư trú/ 居住期限 Jūzhù qíxiàn
183. Đến hạn/ 到期 Dào qí
184. Gia hạn/ 宽限日 Kuānxiàn rì
185. Đuổi ra khỏi/ 逐出 Zhú chū
186. Chủ nhà/ 房东 Fángdōng
187. Người bao thuê lại cả căn nhà của chủ nhà rồi cho người khác thuê lại nhà để kiếm lời lãi/ 二房东 Èr fángdōng
188. Bà chủ nhà/ 房东太太 Fángdōng tàitài
189. Khách thuê nhà/ 房客 Fángkè
190. Người thuê/ 租佣人 Zū yōng rén
191. Cho người khác thuê lại/ 转租入人 Zhuǎn zū rù rén
192. Nơi ở không cố định/ 无固定住所 Wú gùdìng zhùsuǒ
193. Ở nhờ/ 寄居 Jìjū
194. Trọ/ 旅居 Lǚjū
195. Định cư/ 定居 Dìngjū
196. Chuyển nhà/ 搬家 Bānjiā
197. Đất nông nghiệp/ 农地Nóng dì
198. Đất thổ cư/ 住宅用地Zhùzhái yòngdì
199. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất/ 土地使用权证 Tǔdì shǐyòng quánzhèng
200. Bồi thường/ 赔偿 Péicháng
201. Tiền đặt cọc/ 押金 yā jīn


CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT