Gia sư tiếng trung hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Hai, 11 tháng 7, 2016

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: ĐỘNG VẬT DƯỚI NƯỚC

Học về động vật dưới nước nào. Học tốt và thường xuyên theo dõi page Giasutienghoa.com nha mọi người.

1
Động vật dưới nước
Shuǐzú
水族
2
ba ba
Biē
3
bạch tuộc
Zhāngyú
4
báo biển
Hǎibào
海豹
5
bào ngư
Bàoyú
鲍鱼
6
bọ nước Daphnia
Yú chóng
7
bọt biển (động vật không xương sống dưới nước)
Hǎimián
8
cá biển
Hǎiyú
9
cá bơn
Tǎ yú
鳎鱼
10
cá bơn Đại Tây Dương
Líng píng
11
cá bống (trắng)
Xiā hǔ yú
虾虎鱼
12
cá bơn lưỡi ngựa Thái Bình Dương
Dà bǐmùyú
大比目
13
cá chạch
Níqiū
14
cá chào mào
Zhú mài yú, fáng fú
竹麦鱼、鲂
15
cá cháy
Shí yú
鲥鱼
16
cá chày
Zūn yú
鳟鱼
17
cá chép
Lǐyú
鲤鱼
18
cá chép đỏ
Hóng lǐyú
红鲤鱼
19
cá chim
Chāng yú
鲳鱼
20
cá chim trắng
Yín chāng, jìng yú, píng yú
银鲳、镜鱼、平鱼
21
cá chình
Mányú, hǎi mán
鳗鱼、海鳗
22
cá chình điện
Diàn mán
电鳗
23
cá chình Nhật Bản, cá lạc
Báishàn
24
cá chó, cá măng
Gǒu yú
25
cá chọi, cá đá
Dòu yú
26
cá chuồn
Fēiyú
飞鱼
27
cá cờ
Qí yú
28
cá cóc Tam Đảo
Dé shì luǒ yuán
德氏瘰螈
29
cá cơm
Tí yú
30
cá cơm biển
Hǎi yán, tí yú
海蜒、鯷
31
cá diếc
Jìyú
鲫鱼
32
cá đé
Cáo bái yú
曹白
33
cá đối
Zī yú
鲻鱼
34
cá đù vàng
Huánghuā yú
黄花
35
cá đuối
Yáo yú
鳐鱼
36
cá đuối điện
Diàn yáo
电鳐
37
cá ê phin, cá tuyết chấm đen
Hēi xiàn xuě
线鳕
38
cá giò
Hǎi lí yú
鲡鱼
39
cá giống
Yùmiáo
育苗
40
cá heo
Hǎitún
海豚
41
cá hố
Dàiyú
带鱼
42
cá hồi
Guīyú
鲑鱼
43
cá hồi chinook
Dà mǎ hā yú
马哈鱼
44
cá hồng
Hóng yú
红鱼
45
cá kiềm
Jiàn yú
剑鱼
46
cá kình, cá voi
Jīngyú
鲸鱼
47
cá lành canh
Fèngwěiyú
凤尾鱼
48
cá mao tiên
Shīzi yú
狮子鱼
49
cá mập
Shāyú
鲨鱼
50
cá mập quạ
Jiǎo shā
51
cá mập trắng
Dàbái shā
大白
52
cá mè
Huā lián, pàngtóuyú
鲢、胖头鱼
53
cá mè trắng
Bái lián, lián yú
鲢、鲢鱼
54
cá miệng tròn
Bā mù yú
八目
55
cá mú, cá song
Shí bān yú
石斑
56
cá mực, mực nang
Wūzéi
乌贼
57
cá mực, mực ống
Yóuyú
鱿鱼
58
cá ngão gù
Bái yú
59
cá ngừ California
Jīnqiāngyú
枪鱼
60
cá ngừ đại dương
Wěi yú
鲔鱼
61
cá ngựa
Hǎimǎ
62
cá ngựa gai
Cì hǎimǎ
刺海
63
cá nhà táng
Mǒxiāngjīng
抹香
64
cá nhám dẹt
Biǎn shā
65
cá nhám điểm sao
Xīng shā
66
cá nhám đuôi dài
Cháng wěi shā
长尾鲨
67
cá nheo (cá da trơn)
Nián yú
鲇鱼
68
cá nóc
Tún, hétún
鲀、河
69
cá phèn
Xū diāo
须鲷
70
cá phổi
Fèi yú
71
cá quả, cá chuối, cá lóc
Wū yú
乌鱼
72
cá rô
Pān lú
73
cá rô phi
Luó fēi yú
罗非鱼
74
cá sardine, cá trích
Shādīngyú
沙丁
75
cá sấu
Èyú
鳄鱼
76
cá sấu mõm ngắn
Duǎn wěn è
短吻
77
cá sấu nước ngọt, cá sấu Xiêm
Xiān luó è
罗鳄
78
cá sòng Nhật Bản
Zhú jiá yú
荚鱼
79
cá tầm
Xún yú
鲟鱼
80
cá thòi lòi
Jùxíng tántúyú
巨型弹涂鱼
81
cá thu
Qīng yú
鲭鱼
82
cá thu đao
Qiū dāoyú
秋刀
83
cá trắm cỏ
Huàn yú, cǎoyú
鲩鱼、草鱼
84
cá trắm đen
Hēi huàn
85
cá trắng bạc
Yín yú
银鱼
86
cá tràu tiến vua, cá trèo đồi
Xīng yú
87
cá trích
Fēiyú
鲱鱼
88
cá trôi
Líng yú
鲮鱼
89
cá tuế bùn
Ní gǒu yú
泥狗
90
cá tuyết
Xuěyú
鳕鱼
91
cá vàng mắt lồi, cá vàng mắt rồng
Lóngjǐng yú
龙井鱼
92
cá vàng, cá cảnh
Jīnyú
93
cá vây tay
Qiāng jí yú
腔棘
94
cá vền
Diāo
95
cá vền trắng
Biān yú
鳊鱼
96
cá voi có ngà, kì lân biển
Dú jiǎo jīng
独角
97
cá voi xanh
Lán jīng
蓝鲸
98
cá vược Nhật Bản
Lúyú
鲈鱼
99
cá whiting (1 loại cá tuyết)
Yá xuěyú
鳕鱼
100
cóc
Chánchú, hámá
蟾蜍、蛤蟆
101
con hà
Chuán qū
船蛆
102
con san hô
Shānhúchóng
珊瑚虫
103
cua
Xiè
104
cua đồng
Zé xiè
105
cua lông
Máoxiè, hé pángxiè
毛蟹、河螃蟹
106
đỉa
Shuǐzhì
水蛭
107
đồi mồi
Dàimào
玳瑁
108
động vật hình rêu
Táixiǎn chóng
109
ếch
Wā, tiánjī
蛙、田
110
ghẹ
Hǎi xiè
海蟹
111
hải cẩu
Hǎigǒu, hǎi xióng
海狗、海熊
112
hải cẩu đốm
Bān hǎibào
斑海豹
113
hải ly
Hǎilí, hé lí
海狸、河狸
114
hải ly đầm lầy
Hé lí shǔ
河狸鼠
115
hải quỳ
Hǎi kuí
海葵
116
hải sâm
Hǎishēn
海参
117
hải tiêu
Hǎiqiào
海鞘
118
hàu
Háo, mǔlì
蚝、牡蛎
119
huệ biển (động vật da gai)
Hǎi bǎihé
海百合
120
loài có vỏ cứng
Jiǎ qiào lèi
甲壳
121
loài lưỡng cư
Liǎngqī lèi
两栖
122
loài thân mềm/ nhuyễn thể
Ruǎntǐ lèi
软体类
123
lợn biển
Hǎiniú
海牛
124
lươn
Huángshàn, shàn yú
鳝、鳝鱼
125
moi lân (loài giáp xác nhỏ giống tôm)
Lín xiā
鳞虾
126
mực ống
Róu yú, qiāng wūzéi
鱼、枪乌贼
127
nhện biển
Hǎi zhīzhū
海蜘蛛
128
nhím biển, cầu gai
Hǎi cìwèi, hǎidǎn
海刺猬、海胆
129
nòng nọc
Kēdǒu
蝌蚪
130
ốc đồng, ốc rạ
Tiánluó
田螺
131
ốc sên
Wōniú
132
ốc tù và
Fǎluó
法螺
133
rái cá
Shuǐtǎ
134
rạm
Péng qí
135
rắn biển
Hǎishé
海蛇
136
rùa
Guī, wūguī
龟、乌龟
137
rùa biển
Hǎiguī
138
sam
Hòu
139
san hô
Shānhú
珊瑚
140
san hô cành đa mi
Lùjiǎo bēi xíng hú
鹿角杯形瑚
141
san hô đen
Hēi shānhúchóng
黑珊瑚虫
142
san hô đỏ
Hóng shānhúchóng
红珊瑚
143
san hô lông chim
Hǎi bǐ
海笔
144
sao biển
Hǎixīng
海星
145
sinh vật dưới nước
Shuǐdǐ shēngwù
水底生物
146
Hān zi
蚶子
147
sò điệp
Shànbèi
148
sò huyết
Xuè hān
血蚶
149
sư tử biển
Hǎishī
150
sứa
Hǎizhē, shuǐmǔ
海蜇、水母
151
sứa bàn tay nghiêng
Cè wàn shuǐmǔ
侧腕水
152
sứa cubozoa, sứa hộp
Lìfāng shuǐmǔ
立方水母
153
sứa lược
Zhì shuǐmǔ
栉水
154
thỏ biển
Hǎi tù
海兔
155
thủy tức (động vật nguyên sinh)
Shuǐxī
水螅
156
tôm càng
Hé xiā
157
tôm he
Duìxiā, míng xiā
对虾、明虾
158
tôm hùm
Lóngxiā
龙虾
159
tôm hùm đỏ, tôm hùm nước ngọt
Dàhóng xiā
红虾
160
tôm ký cư, ốc mượn hồn
Jìjū xiè
寄居蟹
161
tôm nhỏ
Xiǎo xiā
162
tôm sú
Bān jié duìxiā
节对虾
163
trai ngọc
Zhū bàng
珠蚌
164
trai sông
Hé bàng
河蚌
165
trùng trục
Máo bàng
矛蚌
166
vẹm
Dàn cài
淡菜
167
vịt biển
Hǎi yā
168
voi biển
Hǎixiàng
海象




CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.