Gia sư tiếng trung hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Chủ Nhật, 19 tháng 6, 2016

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: IN ẤN


0. 印刷  yìnshuā:     in ấn.
1. 小花饰  Xiǎohuāshì:     họa tiết
2. 三色版印刷  Sānsèbǎn yìnshuā:     in ba màu
3. 四色分版印刷  Sì sè fēn bǎn yìnshuā:     in bốn màu
4. 封面标题烫印  Fēngmiànbiāotítàngyìn:     in dập nóng tên sách ở bìa sách
5. 彩色凹印  Cǎisè āo yìn:     in lõm màu
6. 加网印刷  Jiā wǎng yìnshuā:     in lưới
7. 彩色印刷  Cǎisè yìnshuā:     in lõm màu
8. 凸版印刷  Túbǎnyìnshuā:     in nổi
9. 胶版印刷  Jiāobǎnyìnshuā:     in offset
10. 铅盘  Qiānpán:     khay chữ in
11. 花体  Huā tǐ:     kiểu chữ hoa
12. 罗马体  Luómǎtǐ:     kiểu chữ La Mã
13. 斜体  Xiétǐ:     kiểu chữ nghiêng
14. 底边  Dǐbiān:     lề dưới
15. 狭边  Xiábiān:     lề hẹp
16. 色边  Sèbiān:     lề màu
17. 宽边  Kuānbiān:     lề rộng
18. 印刷机  Yìnshuājī:     máy in
19. 排字机  Páizì jī:     máy xếp chữ
20. 铸字车间  Zhùzìchējiān:     phân xưởng đúc chữ
21. 印刷车间  Yìnshuāchējiān:     phân xường in
22. 版面设计  Bǎnmiànshèjì:     thiết kế trang in
23. 铸字工  Zhùzìgong:     thợ đúc chữ in
24. 字模工  Zìmó gong:     thợ làm khuôn đúc chữ
25. 制图工  Zhìtúgong:     thợ vẽ thiết kế
26. 排版工  Páibǎn gong:     thợ xếp chữ
27. 照相凹板印刷  Zhàoxiàng āo bǎn yìnshuā:     thuật khắc ảnh trên bản kẽm


CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.