Gia sư tiếng trung hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Tư, 29 tháng 6, 2016

Từ vựng tiếng Hoa chủ đề: BỆNH VỀ MẮT

Giasutienghoa.com sẽ đưa thêm một số bệnh về mắt. Chúng ta cùng học nào!!!



1
Cận thị
Jìnshì yǎn
2
Viễn thị
Yuǎnshì yǎn
远视
3
Loạn thị
Luàn shì yǎn
4
Lão thị
Lǎohuāyǎn
老花眼
5
Lồi mắt
Yǎnqiú túchū
眼球突出
6
Mắt lác
Dòu yǎn
斗眼
7
Bệnh đau mắt đỏ
Hóngyǎnbìng
红眼
8
Đau mắt hột
Shāyǎn
沙眼
9
Bệnh chảy nước mắt
Liúlèi bìng
流泪病
10
Lòa mắt
Sànguāng
散光
11
Mù màu
Sèmáng
色盲
12
Quáng gà
Yèmángzhèng
夜盲症
13
Đục thủy tinh thể
Báinèizhàng
白内障
14
Bệnh tăng nhãn áp
Qīngguāngyǎn
青光眼
15
Bệnh võng mạc
Shìwǎngmó bìngbiàn
视网膜病变
16
Màng trước võng mạc
Shìwǎngmó qián mó
视网膜前
17
Huyết khối mạch máu v
Shìwǎngmó xiěguǎn xuèshuān
视网膜血管血
18
Xuất huyết võng mạc
Yǎndǐ chūxiě
眼底出血
19
Bệnh võng mạc do tiểu đường
Tángniàobìng shìwǎngmó bìngbiàn
糖尿病视网膜病变
20
Thoái hóa điểm vàng
Huángbān biànxìng
黄斑
21
Phù hoàng điểm
Huángbān shuǐzhǒng
黄斑水
22
Viêm thần kinh thị giác
Shìshénjīng yán
视神经
23
Viêm tủy sống thần kinh thị giác 
Shìshénjīng jǐsuǐ yán
视神经脊髓
24
Viêm túi lệ
Lèi náng yán
泪囊炎
25
Tắc tuyến lệ
Yǎnlèi guǎn dǔsè
眼泪管堵塞
26
Khô mắt
Gān yǎn zhèng
干眼症
27
Viêm củng mạc
Gǒngmó yán
巩膜炎
28
Củng mạc mắt vàng
Gǒngmó huáng rǎn
巩膜黄染
29
Xuất huyết củng mạc
Gǒngmó chūxiě
巩膜出血
30
Viêm kết mạc
Jiémó yán
结膜
31
Xung huyết kết mạc
Jiémó chōngxuè
结膜充
32
Viêm giác mạc
Jiǎomó yán
角膜炎
33
Giác mạc hình nón (giác mạc hình chóp, Keratoconus) 
Yuánzhuī jiǎomó
圆锥角
34
Sụp mí
Yǎnjiǎn xiàchuí
睑下
35
Viêm bờ mi
Jiǎn yán

CHÚC CÁC BẠN HỌC TỐT TIẾNG TRUNG!!!


TRUNG TÂM TIẾNG HOA GIA SƯ TÀI NĂNG TRẺ
Nhận dạy kèm tiếng Hoa tại nhà, dạy tiếng Việt cho người Hoa
Tư vấn trực tiếp qua số điện thoại: 090 333 1985- 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.