Gia sư tiếng trung hoa

GIA SƯ TIẾNG TRUNG HOA

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Bảy, 8 tháng 8, 2015

Từ vựng về tinh yêu trong tiếng Hoa

1, Khi một tâm hồn mở ra để đón tình yêu thì bỗng dưng có hàng ngàn cách để biểu lộ tình yêu ấy.
Khi hai người yêu nhau, họ không nhìn nhau mà họ cùng nhìn về một hướng. – Saint
当以开放的心态迎接爱,就突然会有千万种方式表达爱。
当两人彼此相爱,他们不看对方,但他们都看着同一个方向 ~ — 圣人
/Dāng yǐ kāifàng de xīntài yíngjiē ài, jiù túrán huì yǒu qiān wàn zhǒng fāngshì biǎodá ài.
Dāng liǎng rén bǐcǐ xiāng'ài, tāmen bù kàn duìfāng, dàn tāmen dōu kànzhe tóng yīgè fāngxiàng ~Yī shèngrén/
2, Tình yêu của các chàng trai không nằm ở trái tim mà nằm ở đôi mắt. – Shakespear
男人的爱情不在心里而在眼里。 —莎士比亚
/Nánrén de àiqíng bùzài xīnlǐ ér zài yǎn lǐ ~ Yī shāshìbǐyǎ/
3, Khi yêu, người ta thấy sự xa cách và thời gian chẳng là gì cả. - Afred de Musset
爱着的时候,距离和时间在人们眼里算不了什么。 —缪塞
/Àizhe de shíhou, jùlí hé shíjiān zài rénmen yǎn lǐ suàn bùliǎo shénme. Yī móu sāi/


Noragami
Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.